Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dispositionalism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xu hướng thích sự phân bổ theo tính chất ngẫu nhiên hơn là sự phân bổ theo tình huống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A tendency to prefer dispositional attribution rather than situational attribution.
Nguồn gốc
(etymology)
dispositional
+
-ism
AI
1
Xu hướng thích sự phân bổ theo tính chất ngẫu nhiên hơn là sự phân bổ theo tình huống
1
Xu hướng thích sự phân bổ theo tính chất ngẫu nhiên hơn là sự phân bổ theo tình huống
1
Xu hướng thích sự phân bổ theo tính chất ngẫu nhiên hơn là sự phân bổ theo tình huống