Dịch

disincline

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghétđộng từngoại động từ (transitive)To make reluctant; to lessen the inclination of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disinclineNguyên thể (infinitive)
  2. disinclinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disinclinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disincliningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • cảm thấy không thích làm gì
  • làm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì
  • làm cho ai không thích làm gì

AI