disincline
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghétđộng từngoại động từ (transitive)To make reluctant; to lessen the inclination of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disinclineNguyên thể (infinitive)
- disinclinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- disinclinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- disincliningPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc disinclineVí dụ
- cảm thấy không thích làm gì
- làm cho ai không thích cái gì, làm cho ai chán ghét cái gì
- làm cho ai không thích làm gì