posey
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự phụtính từPretentious; posturing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- poseyDạng gốc (base form)
- posier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- posiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Posey vestdanh từ | danh từ | Áo vest dùng để giữ bệnh nhân trên giường hoặc ghế |
| Posey Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mount Vernon. Được đặt theo tên của Thomas Posey |
Ví dụ
- […] Freda's […][...] Tôi đã bỏ lỡ một trong những tiết lộ chính của Freda vì tôi bị xao nhãng bởi dáng điệu làm màu của cô ấy khi lướt qua phòng [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc poseyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung