Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unposed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tạo dáng; không cố ý tạo dáng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not posed; without deliberate posing
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
posed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
posed
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unposed
pose
Tạo dáng, đặt tư thế
động từ, danh từ
Ví dụ
Her
pictures
were
casual
,
mostly
unposed
snapshots
;
any
pathos
feels
less
intended
.
unposed
photographs
AI
1
Không tạo dáng
1
Không tạo dáng
1
Không tạo dáng