Dịch

posed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo dáng, làm bộtính từHolding a certain pose
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của poseđộng từsimple past and past participle of pose
  3. Dạng khác của supposedđộng từAlternative spelling of supposed.

Cụm từ (phrase)

ill-posedtính từTư thế không tốt
well-posedtính từCó một nghiệm duy nhất có giá trị chỉ thay đổi một chút nếu điều kiện ban đầu thay đổi một chút

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kiên quyết
  1. Kiên quyết, vững vàng, cố địnhFirm; determined; fixed.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã tạo dáng chụp ảnh.
  • .Cô ấy đã làm mẫu để vẽ tranh.
  • .Tom đã tạo dáng chụp ảnh.

AI