Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạo dáng, làm bộtính từHolding a certain pose
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poseđộng từsimple past and past participle of pose
- Dạng khác của supposedđộng từAlternative spelling of supposed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-posedtính từ | tính từ | Tư thế không tốt |
| well-posedtính từ | tính từ | Có một nghiệm duy nhất có giá trị chỉ thay đổi một chút nếu điều kiện ban đầu thay đổi một chút |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Kiên quyết
- Kiên quyết, vững vàng, cố địnhFirm; determined; fixed.
Họ từ (word family)
cùng gốc posedVí dụ
- .Chúng tôi đã tạo dáng chụp ảnh.
- .Cô ấy đã làm mẫu để vẽ tranh.
- .Tom đã tạo dáng chụp ảnh.