Dịch

baffle

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Làm bối rối, làm lúng túngđộng từngoại động từ (transitive)To confuse or perplex (someone) completely; to bewilder, to confound, to puzzle.
  2. Làm yếu, hạn chế (sóng, ánh sáng)động từngoại động từ (transitive)To dampen, muffle, restrain, or otherwise control (a fluid, or waves travelling through a fluid such as light or sound).
  3. Cố gắng vô íchđộng từnội động từ (intransitive)To expend effort or struggle in vain.
  4. Vật ngăn sóng, vật cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device used to dampen, muffle, restrain, or otherwise control the movement of a fluid, or waves travelling through a fluid such as light or sound; specifically, a surface positioned inside an open area to inhibit direct motion from one place to another without preventing motion altogether.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baffleNguyên thể (infinitive)
  2. bafflesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. baffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bafflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • baffle sblàm ai hoang mang, khiến ai không hiểu nổiHis behaviour baffles me.Hành vi của anh ta khiến tôi không tài nào hiểu nổi.
  • be baffled (as to) why, how, where, etc…hoang mang (về việc) tại sao, thế nào, ở đâu…I'm baffled as to why she hasn't called.Tôi hoang mang không hiểu tại sao cô ấy vẫn chưa gọi.

Cụm từ (phrase)

baffle paintingdanh từSơn dùng làm ngụy trang
if you can't dazzle them with brilliance, baffle them with bullcụm từKhi một người không có tất cả sự thật hoặc không có lời giải thích xuất sắc, người ta thường có thể thuyết phục mọi người hoặc giành chiến thắng trong một cuộc tranh luận bằng cách sử dụng những điều vô nghĩa
baffling winddanh từCơn gió thường xuyên chuyển động từ điểm này sang điểm khác

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Làm thất bại
  1. ngoại động từ (transitive)Làm thất bại, ngăn cảnTo defeat, frustrate, or thwart (someone or their efforts, plans, etc.); to confound, to foil.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm bối rối
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Phápbafouer
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Scotsbauchle“to annoy; to cause harm or trouble to; to disgrace; to jilt; to treat with contempt”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ hoàn toàn bối rối không hiểu chuyện hỗn loạn ấy từ đâu ra
  • / , — / , / . Grundy's , / .Những con tàu gặp nhau trên biển khơi, những con tàu ấy nói chuyện rồi chia tay mãi mãi dưới làn gió mạnh không bị cản trở
  • [] , , .[Hắn] để quân Pandour vật lộn vô ích, chỉ bị ngăn chặn bởi các thị trấn phòng thủ và dần dần nhấn chìm vùng đồi núi

AI