Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
confound it
thán từ
(interjection)
US
/
k
ə
n
ˈ
f
aʊ
n
d
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Chết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)
thán từ
damnit or goddamnit (used when expressing anger, frustration or surprise)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dammit
goddammit
drat
consarn it
Ví dụ
Confound
it
!
I
can't
find
my
confounded
keys
!
Confound
it
.
AI
1
Chết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)
1
Chết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)
1
Chết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)