Dịch

confound it

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Chết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)thán từdamnit or goddamnit (used when expressing anger, frustration or surprise)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ! !
  • .

AI