drat
động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Uộc khưới chết tiệtđộng từngoại động từ (transitive)To damn or curse.
- Thể hiện sự tức giận, khó chịu hoặc thất vọngthán từExpressing anger, annoyance or frustration.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- !thằng phải gió! thằng chết tiệt!
- " saw-dust, , ."
- ! .