Dịch

morfound

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ảnh hưởng đến (một con vật hoặc người) bị bệnh catarrh hoặc cảm lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To affect (an animal or person) with catarrh or coldlike illness.
  2. Catarrh hoặc bệnh cảm lạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Catarrh or coldlike illness.

Họ từ (word family)

cùng gốc morfound

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimorfounden
  2. từ tiếng Pháp trung đạimorfondre“to chill, to cool”
  3. từ Franco-Provençalmor

AI