morfound
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ảnh hưởng đến (một con vật hoặc người) bị bệnh catarrh hoặc cảm lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To affect (an animal or person) with catarrh or coldlike illness.
- Catarrh hoặc bệnh cảm lạnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Catarrh or coldlike illness.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimorfounden
- từ tiếng Pháp trung đạimorfondre“to chill, to cool”
- từ Franco-Provençalmor