Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
found a city
UK
/ˈ
f
aʊ
n
d
ə
ˈ
s
ɪ
t
ɪ
/
Nghĩa chính
1
Lập nên thành phố
Ví dụ
The
Romans
founded
the
city
in
43
AD
.
Người La Mã đã lập nên thành phố vào năm 43 sau Công nguyên.
Xuất hiện ở từ khác
found
kết hợp
lập nên thành phố
AI
1
Lập nên thành phố
1
Lập nên thành phố
1
Lập nên thành phố