Dịch

founders là số nhiều của founder

founder

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfaʊ̯n.dəː/US/ˈfaʊ̯n.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người sáng lậpdanh từOne who founds or establishes (a company, project, organisation, state, etc.).
  2. Tổ tiên sáng lập, cá thể sáng lậpdanh từA common ancestor of some population (especially one with a certain genetic mutation).
  3. Thợ lò cao, thợ luyện gangdanh từThe iron worker in charge of the blast furnace and the smelting operation.
  4. Chìm, đắmđộng từnội động từ (intransitive)To flood with water and sink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. founderNguyên thể (infinitive)
  2. foundersSố nhiều (plural)
  3. founderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. founderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • founder on sththất bại vì cái gìThe peace talks foundered on a basic lack of trust.Các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại do thiếu tin tưởng cơ bản.
  • founder (on sth)chìm (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

company founderNgười sáng lập công ty
sole founderNgười sáng lập duy nhất
type-founderdanh từThợ đúc chữ in
founder modedanh từPhong cách quản lý trong đó người sáng lập công ty tham gia vào tất cả các khía cạnh của hoạt động kinh doanh, thay vì giao trách nhiệm cho người quản lý
founder effectdanh từSự giảm đa dạng di truyền xảy ra khi một quần thể có nguồn gốc từ một số ít tổ tiên xâm chiếm
founder memberdanh từĐồng nghĩa với founding member
co founderĐồng sáng lập
bell-founderChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Thợ đúc
  1. One who casts metals in various forms; a caster.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất bại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

found-er

  1. từ tiếng Pháp cổfondeur
  2. từ tiếng Latinhfundātor
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạifondeur
  2. từ tiếng Latinhfundo“pour, melt, cast”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạifondrer“send to the bottom”
  2. từ tiếng Latinhfundus“bottom”

Ví dụ

  • .Bill Gates là người sáng lập Microsoft.
  • , .Đột biến tế bào hình liềm ngày nay có thể được tìm thấy ở năm kiểu đơn bội khác nhau, dẫn đến kết luận rằng đột biến xuất hiện độc lập năm lần ở năm người sáng lập khác nhau.
  • , , , thợ đúc súng đại bác, chuông, đồ kim khí, hoặc con chữ in

AI