Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
founderous
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
aʊ
n
d
ɹ
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Làm cho què (ngựa)
tính từ
Difficult to travel; likely to trip one up.
Nguồn gốc
(etymology)
founder
+
-ous
Ví dụ
I
have
travelled
through
the
negotiation
,
—
and
a
sad
,
founderous
road
it
is
.
AI
1
Làm cho què (ngựa)
1
Làm cho què (ngựa)
1
Làm cho què (ngựa)