Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all found
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɔː
l
ˈ
f
aʊ
n
d
/
US
/ˈɔ
l
ˈ
f
æ
ʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Với những nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống, chẳng hạn như bữa ăn và chỗ ở, được cung cấp miễn phí
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With living essentials, such as meals and accommodation, provided at no cost.
Ví dụ
My
grandmother
told
me
how
she
used
to
work
as
a
maid
,
and
was
paid
£3
a
week
all
found
.
We
all
found
a
good
place
to
eat
.
We
all
found
the
film
interesting
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
chẳng hạn như bữa ăn và chỗ ở
1
chẳng hạn như bữa ăn và chỗ ở
1
chẳng hạn như bữa ăn và chỗ ở