Nghĩa chính
- Nước ngầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water that exists beneath the earth's surface in underground streams and aquifers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- groundwaterDạng gốc (base form)
- groundwatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| groundwater leveldanh từ | danh từ | Mức độ tại một vị trí cụ thể mà dưới đó lớp đất dưới và khối đá của trái đất được bão hòa hoàn toàn nước |
Ví dụ
- .Nghiên cứu cho thấy apatit xương trải qua quá trình trao đổi hóa học với các carbonat trong nước đới thẩm thấu hoặc nước ngầm.
- .An-gi-ri có rất nhiều nước ngầm ở Sa mạc Sahara.
- .An-gi-ri khai thác nước ngầm của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc groundwaterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha