Dịch

groundwater

B2danh từ (noun)
US/ˈɡɹaʊnˌdwɑtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước ngầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Water that exists beneath the earth's surface in underground streams and aquifers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groundwaterDạng gốc (base form)
  2. groundwatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

groundwater leveldanh từMức độ tại một vị trí cụ thể mà dưới đó lớp đất dưới và khối đá của trái đất được bão hòa hoàn toàn nước

Ví dụ

  • .Nghiên cứu cho thấy apatit xương trải qua quá trình trao đổi hóa học với các carbonat trong nước đới thẩm thấu hoặc nước ngầm.
  • .An-gi-ri có rất nhiều nước ngầm ở Sa mạc Sahara.
  • .An-gi-ri khai thác nước ngầm của mình.

Họ từ (word family)

cùng gốc groundwater

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI