Dịch

figuratively

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Mang tính tượng trưngtrạng từIn a figurative manner.
  2. Theo nghĩa bóngtrạng từUsed to indicate that what follows is to be taken as a figure of speech, not literally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figurativelyDạng gốc (base form)
  2. more figurativelySo sánh hơn (comparative)
  3. most figurativelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Theo nghĩa bóng, bí mật đã bị tiết lộ.
  • .Điều này theo cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng đều tuyệt vời ngoài sức tưởng tượng.
  • , , .Sau ca phẫu thuật túi mật hỏng, bệnh nhân tràn ngập mật, theo cả nghĩa bóng lẫn nghĩa đen.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc figuratively

AI