Dịch

figurine

B2danh từ (noun)
UK/fɪɡ(j)əˈɹin/US/fɪɡ(j)əˈɹin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bức tượng nhỏdanh từA small carved or molded figure; a statuette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figurineDạng gốc (base form)
  2. figurinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jade figurineTượng ngọc nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

figure-ine

  1. mượn từ tiếng Phápfigurine

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / . : = ( ), = ( ). , .Để viết tắt tên các quân cờ, mỗi người chơi được tự do sử dụng tên thường dùng ở quốc gia của mình. Ví dụ: F = fou (tiếng Pháp nghĩa là giám mục), L = loper (tiếng Hà Lan nghĩa là giám mục). Trong các tạp chí in ấn, việc sử dụng các bức tượng nhỏ được khuyến khích.
  • .Bức tượng sóc bằng sứ vẽ tay này là một món gia bảo của gia đình.
  • .Dan nhận được một bức tượng mèo thần tài từ một đồng nghiệp trong ngày sinh nhật.

AI