Nghĩa chính
- Giải thích hoặc dựa vào một thực tế hoặc khái niệm cụ thể; tính toán (cái gì đó) bằng cách sử dụng một tập hợp các sự kiệnđộng từngoại động từ (transitive)To account for or rely on a particular fact or notion; to calculate (something) using a set of facts.
- Lên kế hoạch hoặc mong đợi (điều gì đó)động từngoại động từ (transitive)To plan or expect (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figure onNguyên thể (infinitive)
- figures onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- figured onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- figuring onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| figure on something | Tính đến, kỳ vọng điều gì |
Ví dụ
- .Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
- .
- .