Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hành động đưa ra hình ảnh hoặc hình thức xác địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of giving figure or determinate form.
- Hình thức, phác thảo hoặc ranh giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Form, outline or boundaries.
- Trang trí hoặc trang trí, đặc biệt là bằng cách bổ sung các hình vẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ornamentation or decoration, especially by the addition of figures.
- Sự hòa hợp giữa hòa hợp và bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mixture of concords and discords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figurationDạng gốc (base form)
- figurationsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thể hiện thông qua các hình thức trực quan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Representation through visual forms.
Ví dụ
- hình hoà âm
- […] 1950 , , . 1980, , , .
- , , Chopin’s , 23 25.