Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
figure away
B2
động từ
(verb)
UK
/ˌ
f
ɪ
ɡ
ə
ə
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˌ
f
ɪ
ɡ
j
ɚ
ə
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Làm điệu
động từ
To make an impression; to show off.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gallery
stunt
flex
floss
strut
swagger
Xem thêm 23
Ví dụ
[
S
]
he
still
expected
to
recover
,
and
figure
away
in
the
gay
world
.
Dr
.
King
[…]
came
in
,
&
figured
away
to
his
own
satisfaction
before
Mr
.
Garrick
.
AI
1
Làm điệu
1
Làm điệu
1
Làm điệu