figura
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thành phần không biểu đạt của người biểu đạtdanh từAny of the non-signifying constituents of signifiers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- figuraDạng gốc (base form)
- figurae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| figura etymologicadanh từ | danh từ | Hình thái lời nói nhiều từ trong đó hai hoặc nhiều từ khác nhau có liên quan về mặt từ nguyên |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc figuraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfigūra