Nghĩa chính
- Tiến triển, cải thiệnđộng từnội động từ (intransitive)To improve; to correct one's bad habits or behavior.
- Có hình dạng; biến thành hoặc trở thànhđộng từnội động từ (intransitive)To take shape; to transform into or become.
- Cử chỉ hoặc tư thế đe dọa; tiếp cận như thể để chiến đấu; tạo dáng đe dọađộng từnội động từ (intransitive)To gesture or posture threateningly; to approach as if to fight; to pose to intimidate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shape upNguyên thể (infinitive)
- shapes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shaped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shaping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shape up or ship outđộng từ | động từ | Cải thiện hành vi của một người hoặc nếu không thì phải rời đi; cải thiện hiệu suất của một người trong một hoạt động hoặc rút lui hoàn toàn khỏi hoạt động đó |
Ví dụ
- , .
- . ! .
- . .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)