Dịch

shape up

động từ (verb)
US/ˌʃeɪp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiến triển, cải thiệnđộng từnội động từ (intransitive)To improve; to correct one's bad habits or behavior.
  2. Có hình dạng; biến thành hoặc trở thànhđộng từnội động từ (intransitive)To take shape; to transform into or become.
  3. Cử chỉ hoặc tư thế đe dọa; tiếp cận như thể để chiến đấu; tạo dáng đe dọađộng từnội động từ (intransitive)To gesture or posture threateningly; to approach as if to fight; to pose to intimidate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shape upNguyên thể (infinitive)
  2. shapes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shaped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shaping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shape up or ship outđộng từCải thiện hành vi của một người hoặc nếu không thì phải rời đi; cải thiện hiệu suất của một người trong một hoạt động hoặc rút lui hoàn toàn khỏi hoạt động đó

Ví dụ

  • , .
  • . ! .
  • . .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI