Dịch

形

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: hình
xíng

Nghĩa chính

  1. Hiện ra, xuất hiệnto appear
  2. Trông có vẻ, trông nhưto look
  3. Hình thức, hình dạngform
  4. Hình dáng, hình thùshape

Chữ và bộ thủ (character, radical)

形
xínghình
Bộ: 彡 · sam (lông, tóc dài)7 nét
form, shape, appearance

Cụm từ (phrase)

形成Hình thành, tạo thành
形式Bề ngoài, vẻ ngoài
形象Hình ảnh, hình tượng
形势Tình thế, hoàn cảnh
情形Hoàn cảnh, tình thế
形态Hình dạng, hình thể
如影随形Như hình với bóng, gắn liền không rời
走形式Làm cho có hình thức

Ví dụ

  • 。Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
  • 。Tất cả bánh quy hình ngôi sao
  • 。Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.

AI