Dịch

out of shape

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Mất dáng, thể lực kémcụm giới từPhysically unfit.
  2. Không ở dạng thông thường hoặc đúng hình dạngcụm giới từNot in its usual or proper shape.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

get bent out of shapeđộng từPhạm tội; trở nên tức giận, kích động hoặc khó chịu
bent out of shapeTức giận

Ví dụ

  • . ? . . , , , . [... ] , [...]
  • .
  • .

AI