Nghĩa chính
- Mất dáng, thể lực kémcụm giới từPhysically unfit.
- Không ở dạng thông thường hoặc đúng hình dạngcụm giới từNot in its usual or proper shape.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get bent out of shapeđộng từ | động từ | Phạm tội; trở nên tức giận, kích động hoặc khó chịu |
| bent out of shape | Tức giận |
Xuất hiện ở từ khác
- shapekết hợpsa sút, không còn khỏe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ? . . , , , . [... ] , [...]
- .
- .