Dịch

en plan

Nghĩa chính

  1. Theo kiểu, dạng như

Cụm từ (phrase)

en plan de algoTheo kiểu gì, với thái độ gì
en plantóntính từThông tục, không được sử dụng bên ngoài México, dạng de plantón

Ví dụ

  • .Hắn đến theo kiểu làm sếp rồi ra lệnh cho chúng tôi.

AI