en plan
Nghĩa chính
- Theo kiểu, dạng như
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en plan de algo | Theo kiểu gì, với thái độ gì | |
| en plantóntính từ | tính từ | Thông tục, không được sử dụng bên ngoài México, dạng de plantón |
Ví dụ
- .Hắn đến theo kiểu làm sếp rồi ra lệnh cho chúng tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- plankết hợptheo kiểu, dạng như