Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự tuyên bốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emphatic or formal act of saying, telling or asserting something, by speech or writing; a decisive assertion or proclamation.
- Tờ khai, bản kê khaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A list of items for various legal purposes, e.g. customs declaration.
- Sự khai báo, việc khai báodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of declaring.
- Sự tuyên bố kết thúc lượt đánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, by the captain of a batting side, of declaring an innings closed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- declarationDạng gốc (base form)
- declarationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| customs declarationdanh từ | danh từ | Tờ khai hải quan |
| declaration of independence | Tuyên ngôn độc lập | |
| declaration of love | Lời tỏ tình | |
| declaration of wardanh từ | danh từ | Tuyên bố chiến tranh |
| final declaration | Tuyên bố cuối cùng | |
| love declaration | Lời tỏ tình | |
| make a declaration | Đưa ra tuyên bố | |
| tax declarationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tax return |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đơn khởi kiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đơn khởi kiện, bản khai kiệnIn common law, the formal document specifying plaintiff's cause of action, including the facts necessary to sustain a proper cause of action, and to advise the defendant of the grounds upon which he is being sued.
Ví dụ
- , Marianne's […].Mặc dù Marianne khẳng định rằng ngày hôm đó sẽ đẹp trời mãi mãi, thời tiết không đủ hấp dẫn để lôi kéo hai người kia rời khỏi bút chì và cuốn sách của họ.
- .Anh ấy là người Hồi giáo theo tuyên bố.
- bản tuyên ngôn nhân quyền
Họ từ (word family)
cùng gốc declarationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạideclaration
- từ tiếng Pháp cổdeclaration
- từ tiếng Latinhdēclārātiōnem
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- statementdễ nhầm, đồng nghĩaCũng là lời tuyên bố, nhưng thường chỉ dùng cho thông báo mang tính chính thức; statement rộng hơn.