Nghĩa chính
- Tuyên bố chiến tranhdanh từA formal announcement by a country or other body with military capability that it is in a state of war with another such entity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- declaration of warDạng gốc (base form)
- declarations of warSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ' 19 , , .Đừng nhầm, ảnh hưởng của đường sắt trong giữa thế kỷ 19 ở một số nơi là một lời tuyên chiến với cái cũ.
- .Bạn có thể nói rằng hoàn cảnh đã như vậy trong giai đoạn trước khi tuyên chiến.
- .Điều thực sự đang xảy ra là một lời tuyên chiến với nhân loại.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)