Dịch

propositional

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mệnh đềtính từRelating to, or limited to, propositions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propositionalDạng gốc (base form)
  2. more propositionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most propositionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

propositional logicdanh từHệ thống suy diễn hình thức trong đó các công thức biểu diễn các mệnh đề có thể được hình thành bằng cách kết hợp các mệnh đề nguyên tử bằng cách sử dụng các liên kết logic
propositional attitudedanh từTrạng thái tinh thần mang tính quan hệ kết nối một người với một mệnh đề, chẳng hạn như tin tưởng điều đó, mong muốn điều đó hoặc hy vọng điều đó
propositional calculusdanh từLogic mệnh đề
propositional functiondanh từBiểu thức chứa các ký hiệu đại số dùng để biểu diễn các từ hoặc các thành phần khác của một câu hoặc mệnh đề
propositional constantdanh từMột trong những tập hợp các chữ cái hoặc ký hiệu được gán các giá trị chân lý cố định độc lập với bất kỳ cách giải thích hoặc định giá nào và mỗi ký tự đó đủ tiêu chuẩn là công thức cơ bản của ngôn ngữ của chúng
propositional variabledanh từBiến có thể đúng hoặc sai
implicational propositional calculusdanh từPhiên bản tối giản của phép tính mệnh đề chỉ sử dụng các liên kết logic → ("ngụ ý") và ⊥ ("sai")

AI