propositional constant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những tập hợp các chữ cái hoặc ký hiệu được gán các giá trị chân lý cố định độc lập với bất kỳ cách giải thích hoặc định giá nào và mỗi ký tự đó đủ tiêu chuẩn là công thức cơ bản của ngôn ngữ của chúngdanh từOne of a set of letters or symbols which are assigned fixed truth values independently of any interpretation or valuation, and each of which qualifies as a prime formula of their language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propositional constantDạng gốc (base form)
- propositional constantsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)