Dịch

tailored

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈteɪlɚd/

Nghĩa chính

  1. Thợ maytính từAdjusted by a tailor, fitted.
  2. May đo, được may theo yêu cầutính từMade by a tailor.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của tailorđộng từsimple past and past participle of tailor

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

tailored approachCách tiếp cận được điều chỉnh riêng
tailored jacketÁo khoác may đo
tailored solutionGiải pháp may đo riêng
tailored suitBộ âu phục may đo
well-tailoredtính từSở hữu quần áo đẹp hoặc đắt tiền
man-tailoredtính từQuần áo được làm theo phong cách nam tính, không có các chi tiết nữ tính như diềm xếp nếp

Ví dụ

  • . , . .Giờ đây khi đã nghỉ ngơi và ăn xong bữa trưa trên khay mà bà Broome vừa dọn đi, cô đã tìm lại được nét tươi vui thường ngày. Trông cô thật mát mẻ trong chiếc váy cotton màu xám vừa vặn cùng khăn quàng và giày màu đất nung, mái tóc đen như chiếc mũ lụa.
  • , .Những chiếc áo sơ mi may đo đắt tiền của anh trông không đẹp hơn đồ may sẵn là bao, nhưng chúng bền hơn nhiều.
  • .Cô ấy đã sửa lại chiếc váy cho vừa vặn hoàn hảo.

AI