Nghĩa chính
- Thợ maytính từAdjusted by a tailor, fitted.
- May đo, được may theo yêu cầutính từMade by a tailor.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tailorđộng từsimple past and past participle of tailor
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
May đo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tailored approach | Cách tiếp cận được điều chỉnh riêng | |
| tailored jacket | Áo khoác may đo | |
| tailored solution | Giải pháp may đo riêng | |
| tailored suit | Bộ âu phục may đo | |
| well-tailoredtính từ | tính từ | Sở hữu quần áo đẹp hoặc đắt tiền |
| man-tailoredtính từ | tính từ | Quần áo được làm theo phong cách nam tính, không có các chi tiết nữ tính như diềm xếp nếp |
Họ từ (word family)
cùng gốc tailoredVí dụ
- . , . .Giờ đây khi đã nghỉ ngơi và ăn xong bữa trưa trên khay mà bà Broome vừa dọn đi, cô đã tìm lại được nét tươi vui thường ngày. Trông cô thật mát mẻ trong chiếc váy cotton màu xám vừa vặn cùng khăn quàng và giày màu đất nung, mái tóc đen như chiếc mũ lụa.
- , .Những chiếc áo sơ mi may đo đắt tiền của anh trông không đẹp hơn đồ may sẵn là bao, nhưng chúng bền hơn nhiều.
- .Cô ấy đã sửa lại chiếc váy cho vừa vặn hoàn hảo.