Nghĩa chính
- Dịch vụ khách hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of providing services to customers before, during and after a purchase.
- Bộ phận cung cấp dịch vụ cho khách hàng hiện tạidanh từkhông đếm được (uncountable)A department that provides services to existing customers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| customer services | Chăm sóc khách hàng |
Xuất hiện ở từ khác
- servicekết hợpdịch vụ chăm sóc khách hàng
Ví dụ
- .
- .
- .