Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
warm climate
US
/ˈ
w
ɔɹ
m
ˈ
k
l
aɪ
m
ə
t
/
Nghĩa chính
1
Khí hậu ấm
Ví dụ
They
moved
to
a
warm
climate
.
Họ đã chuyển đến một nơi có khí hậu ấm.
Xuất hiện ở từ khác
climate
kết hợp
khí hậu ấm
AI
1
Khí hậu ấm
1
Khí hậu ấm
1
Khí hậu ấm