Dịch

environmental

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɪnˌvaɪ.ɹə(n)ˈmɛn.təl/US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. liên quan đến môi trườngtính từB1không so sánh (not comparable)Relating to the environment, including its protection and damage.
  2. thân thiện với môi trườngtính từB2không so sánh (not comparable)Describing something that is environmentally friendly or causes little environmental harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. environmentalDạng gốc (base form)
  2. environmentalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

environmental damageTổn hại môi trường
environmental impactTác động môi trường
environmental issueVấn đề môi trường
environmental policyChính sách môi trường
environmental protectiondanh từBảo vệ môi trường
environmental sciencedanh từKhoa học môi trường
environmental scientistdanh từNhà khoa học có chuyên môn là khoa học môi trường
environmental assessmentdanh từĐánh giá về hậu quả môi trường của một kế hoạch, chính sách hoặc dự án trước khi quyết định tiếp tục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Yếu tố môi trường vật lý
  1. Any factor relating to the physical environment in which hardware is operated, such as the room temperature or the number of racks used to hold equipment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đây là một thảm họa môi trường nghiêm trọng.
  • vendor-supplied .Quá trình cho phép chuyển đổi từ cấu hình do nhà cung cấp cung cấp sang một kiến trúc mới phụ thuộc vào nhiều yếu tố môi trường hệ thống.
  • , .Điều đó khiến chính phủ lo lắng, vì họ sợ rằng các hoạt động tích cực về môi trường có thể trở thành nền tảng cho sự đối lập chính trị rộng lớn hơn.

AI