environmental
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- liên quan đến môi trườngtính từB1không so sánh (not comparable)Relating to the environment, including its protection and damage.
- thân thiện với môi trườngtính từB2không so sánh (not comparable)Describing something that is environmentally friendly or causes little environmental harm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- environmentalDạng gốc (base form)
- environmentalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| environmental damage | Tổn hại môi trường | |
| environmental impact | Tác động môi trường | |
| environmental issue | Vấn đề môi trường | |
| environmental policy | Chính sách môi trường | |
| environmental protectiondanh từ | danh từ | Bảo vệ môi trường |
| environmental sciencedanh từ | danh từ | Khoa học môi trường |
| environmental scientistdanh từ | danh từ | Nhà khoa học có chuyên môn là khoa học môi trường |
| environmental assessmentdanh từ | danh từ | Đánh giá về hậu quả môi trường của một kế hoạch, chính sách hoặc dự án trước khi quyết định tiếp tục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Yếu tố môi trường vật lý
- Any factor relating to the physical environment in which hardware is operated, such as the room temperature or the number of racks used to hold equipment.
Họ từ (word family)
cùng gốc environmentalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đây là một thảm họa môi trường nghiêm trọng.
- vendor-supplied .Quá trình cho phép chuyển đổi từ cấu hình do nhà cung cấp cung cấp sang một kiến trúc mới phụ thuộc vào nhiều yếu tố môi trường hệ thống.
- , .Điều đó khiến chính phủ lo lắng, vì họ sợ rằng các hoạt động tích cực về môi trường có thể trở thành nền tảng cho sự đối lập chính trị rộng lớn hơn.