Dịch

environmental science

danh từ (noun)
US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl ˈsaɪəns/

Nghĩa chính

  1. Khoa học môi trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The integrated study of factors that influence the environment and environmental systems, especially the interaction of the physical, chemical, and biological components of the environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. environmental scienceDạng gốc (base form)
  2. environmental sciencesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ don’t ,” , Houston-Clear , .“Bạn không cần phải là một chuyên gia môi trường để giúp đỡ môi trường,” Briana Allison, một sinh viên khoa học môi trường tại Đại học Houston-Clear Lake, viết cho VOA.
  • .Các đối tác hợp tác gồm Trường Khoa học và Kỹ thuật Môi trường thuộc Đại học Bắc Kinh và Học viện Công nghệ Georgia.
  • Benedito's .Công trình của Benedito có tiềm năng biến đổi lĩnh vực khoa học môi trường.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI