Nghĩa chính
- Bảo vệ môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of protecting the natural environment by individuals, organizations and governments.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- environmentalkết hợpbảo vệ môi trường
- protectionkết hợpbảo vệ môi trường
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bài đọc hôm nay nói về bảo vệ môi trường.
- .Bảo vệ môi trường bắt đầu từ những hành động nhỏ.
- 1970.Nixon đã thành lập Cơ quan Bảo vệ Môi trường vào năm 1970.