Dịch

environmental protection

danh từ (noun)
US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl pɹəˈtɛkʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bảo vệ môi trườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of protecting the natural environment by individuals, organizations and governments.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bài đọc hôm nay nói về bảo vệ môi trường.
  • .Bảo vệ môi trường bắt đầu từ những hành động nhỏ.
  • 1970.Nixon đã thành lập Cơ quan Bảo vệ Môi trường vào năm 1970.

AI