Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
around back
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
ˈɹ
aʊ
n
d
ˈ
b
æ
k
/
US
/ɚˈ
aʊ
n
d
ˈ
b
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Phía sau hoặc phía sau một tòa nhà
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Behind, or at the back of, a building.
Ví dụ
"
Listen
!
I
hear
my
wife
callin
'
me
.
"
So
he
left
the
field
an
'
snuk
around
back
of
brother
Bear's
house
.
I'll
be
around
back
.
I
parked
around
back
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Phía sau hoặc phía sau một tòa nhà
1
Phía sau hoặc phía sau một tòa nhà
1
Phía sau hoặc phía sau một tòa nhà