Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
around about
trạng từ
(adverb)
UK
/
ə
ˈɹ
aʊ
n
d
ə
ˈ
b
aʊ
t
/
US
/ɚˈ
aʊ
n
d
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Gần như; khoảng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Nearly; approximately.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
about
around
Ví dụ
I
grew
up
knowing
only
Aboriginal
culture
because
my
Grandfather
died
when
I
was
around
about
ten
years
old
.
I
asked
around
about
you
.
I
asked
around
about
Tom
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Gần như
1
Gần như
1
Gần như