Nghĩa chính
- Khắp xung quanhtính từIncluding everything about a topic; overall, all-encompassing.
- Ở mọi nơi xung quanhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In every surrounding place.
- Ở mọi khía cạnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)In every respect.
- Đối với mỗi ngườitrạng từkhông so sánh (not comparable)For each person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all around something | Khắp quanh cái gì đó | |
| go all around the Wrekinđộng từ | động từ | Phải mất một thời gian dài để đến nơi |
Ví dụ
- .
- .