Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all around something
UK
/ˈ
ɔː
l
ə
ˈɹ
aʊ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈɔ
l
ɚˈ
aʊ
n
d
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Khắp quanh cái gì đó
Ví dụ
There
were
cameras
all
around
the
room
.
Căn phòng có camera bố trí khắp nơi.
Xuất hiện ở từ khác
around
kết hợp
khắp quanh cái gì đó
AI
1
Khắp quanh cái gì đó
1
Khắp quanh cái gì đó
1
Khắp quanh cái gì đó