Dịch

meson

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặt phẳng gần chia cơ thể thành hai nửa bên phải và bên trái tương tự nhaudanh từThe mesial plane dividing the body into similar right and left halves.
  2. Hạt cơ bản bao gồm một quark và một phản quark, chẳng hạn như kaon hoặc pion. (Meson gồm các quark hiếm hơn thì nặng hơn nhiều.)danh từAn elementary particle that is composed of a quark and an antiquark, such as a kaon or pion. (Mesons composed of rarer quarks are much heavier.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mesonDạng gốc (base form)
  2. mesonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

B mesondanh từMeson bao gồm một phản quark đáy và một quark lên, xuống, lạ hoặc duyên
K-mesondanh từĐồng nghĩa với kaon
mu-mesondanh từMuon (loại hạt hạ nguyên tử)
pi mesondanh từHoa mẫu đơn, một loại meson
eta mesondanh từMột trong hai meson được tạo thành từ hỗn hợp các quark lên, xuống, quark lạ và phản quark của chúng
J/ψ mesondanh từĐồng nghĩa với J/psi particle
rho mesondanh từBộ ba hadron isospin tồn tại trong thời gian ngắn
J/psi mesondanh từĐồng nghĩa với J/psi particle

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là thành viên của một nhóm các hạt hạ nguyên tử có khối lượng trung gian giữa electron và proton. (Các meson dễ dàng được phát hiện nhất phù hợp với định nghĩa này.)
  1. A member of a group of subatomic particles having a mass intermediate between electrons and protons. (The most easily detected mesons fit this definition.)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổμέσος“middle”

Cùng gốc (doublet)medium

danh từ

meso--on

Ngôn ngữ khác

AI