meson
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặt phẳng gần chia cơ thể thành hai nửa bên phải và bên trái tương tự nhaudanh từThe mesial plane dividing the body into similar right and left halves.
- Hạt cơ bản bao gồm một quark và một phản quark, chẳng hạn như kaon hoặc pion. (Meson gồm các quark hiếm hơn thì nặng hơn nhiều.)danh từAn elementary particle that is composed of a quark and an antiquark, such as a kaon or pion. (Mesons composed of rarer quarks are much heavier.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mesonDạng gốc (base form)
- mesonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B mesondanh từ | danh từ | Meson bao gồm một phản quark đáy và một quark lên, xuống, lạ hoặc duyên |
| K-mesondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kaon |
| mu-mesondanh từ | danh từ | Muon (loại hạt hạ nguyên tử) |
| pi mesondanh từ | danh từ | Hoa mẫu đơn, một loại meson |
| eta mesondanh từ | danh từ | Một trong hai meson được tạo thành từ hỗn hợp các quark lên, xuống, quark lạ và phản quark của chúng |
| J/ψ mesondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với J/psi particle |
| rho mesondanh từ | danh từ | Bộ ba hadron isospin tồn tại trong thời gian ngắn |
| J/psi mesondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với J/psi particle |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Là thành viên của một nhóm các hạt hạ nguyên tử có khối lượng trung gian giữa electron và proton. (Các meson dễ dàng được phát hiện nhất phù hợp với định nghĩa này.)
- A member of a group of subatomic particles having a mass intermediate between electrons and protons. (The most easily detected mesons fit this definition.)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mesonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha