Nghĩa chính
- Có được một giá trị trung bình được chỉ định khi có nhiều trường hợp hơn xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To acquire a specified average value as more instances occur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- average outNguyên thể (infinitive)
- averages outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- averaged outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- averaging outPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)average out at somethingCó mức trung bình là algo
Ví dụ
- 1854 ( ) 1870 9.94 in-patients 3.18 out-patients.
- 40
Xuất hiện ở từ khác
- averagekết hợptính trung bình tổng thể