Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
average out at something
US
/ˈ
æ
v
ɚ
ɪ
dʒ
ˈ
aʊ
t
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Có mức trung bình là algo
Ví dụ
Travel
costs
average
out
at
$50
per
day
.
Chi phí đi lại có mức trung bình là 50 đô la mỗi ngày.
Xuất hiện ở từ khác
average
kết hợp
có mức trung bình là algo
AI
1
Có mức trung bình là algo
1
Có mức trung bình là algo
1
Có mức trung bình là algo