Dịch

on average

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Tính trung bìnhcụm giới từExpressed as a measure of central tendency (usually the arithmetic mean).
  2. Thông thường; như một quy luật; thường xuyên như khôngcụm giới từUsually, typically; as a rule; as often as not.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ?Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?
  • .. 5 ; .

AI