Nghĩa chính
- Tính trung bìnhcụm giới từExpressed as a measure of central tendency (usually the arithmetic mean).
- Thông thường; như một quy luật; thường xuyên như khôngcụm giới từUsually, typically; as a rule; as often as not.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ?Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?
- .. 5 ; .