Dịch

gene pool

danh từ (noun)
US/ˈdʒin ˈpul/

Nghĩa chính

  1. Vốn gendanh từThe complete set of unique alleles that would be found by inspecting the genetic material of every living member of a species or population.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gene poolDạng gốc (base form)
  2. gene poolsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chứng vú to và chứng vú khổng lồ cần phải được lai tạo trở lại vào vốn gen của con người.
  • Niven's .Những kẻ điều khiển rối ngoài hành tinh trong loạt truyện khoa học viễn tưởng Known Space của Larry Niven đã bí mật thao túng vốn gen của loài người để cải thiện khả năng may mắn.

AI