Nghĩa chính
- Tập hợp các sinh vật được công nhận chính thức ở cấp chi có tên phân loại nhưng được biết đến là một nhóm nhân tạo chứ không phải là nhóm tự nhiêndanh từA collection of organisms that is given formal recognition at the rank of genus with a taxonomic name, but which is known to be an artificial group rather than a natural one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- form genusDạng gốc (base form)
- form genera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- ''.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)