Dịch

form taxon

danh từ (noun)
UK/ˈfɔːm ˈtæksɒn/US/ˈfɔɹm ˈtæksɑn/

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các sinh vật được công nhận chính thức ở một cấp độ nào đó có tên phân loại, nhưng được biết đến là một nhóm dựa trên các đặc điểm hình thái tương tự chứ không phải là sự tương đồng sinh học rộng rãi hơndanh từA collection of organisms that is given formal recognition at some rank with a taxonomic name, but which is known to be a grouping based on similar morphological characteristics, rather than more extensive biological similarity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. form taxonDạng gốc (base form)
  2. form taxa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ''.

AI