Dịch

genotype

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiểu gendanh từThe part (DNA sequence) of the genetic makeup of an organism which determines a specific characteristic (phenotype) of that organism.
  2. Nhóm có cùng kiểu gendanh từA group of organisms having the same genetic constitution.
  3. Xác định kiểu genđộng từngoại động từ (transitive)To determine the genotype of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genotypeNguyên thể (infinitive)
  2. genotypesSố nhiều (plural)
  3. genotypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. genotypingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài điển hình
  1. The type species of a genus; generitype.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

geno--type

danh từ

genustype

Ví dụ

  • , 1. , , , , , .Boceprevir chỉ được kỳ vọng có hiệu quả chống lại một biến thể viêm gan C, được gọi là kiểu gen 1. Đây là dạng bệnh phổ biến nhất ở châu Mỹ, châu Âu và Đông Á, nhưng chỉ chiếm một phần nhỏ các trường hợp ở châu Phi, Trung Đông và Nam Á.
  • .Giới tính sinh học có liên quan đến kiểu hình ít nhất cũng nhiều như với kiểu gen.
  • , .Trong sinh học, điều quan trọng là phải phân biệt kiểu hình với kiểu gen.

AI