Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểu gendanh từThe part (DNA sequence) of the genetic makeup of an organism which determines a specific characteristic (phenotype) of that organism.
- Nhóm có cùng kiểu gendanh từA group of organisms having the same genetic constitution.
- Xác định kiểu genđộng từngoại động từ (transitive)To determine the genotype of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genotypeNguyên thể (infinitive)
- genotypesSố nhiều (plural)
- genotypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- genotypingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài điển hình
- The type species of a genus; generitype.
Ví dụ
- , 1. , , , , , .Boceprevir chỉ được kỳ vọng có hiệu quả chống lại một biến thể viêm gan C, được gọi là kiểu gen 1. Đây là dạng bệnh phổ biến nhất ở châu Mỹ, châu Âu và Đông Á, nhưng chỉ chiếm một phần nhỏ các trường hợp ở châu Phi, Trung Đông và Nam Á.
- .Giới tính sinh học có liên quan đến kiểu hình ít nhất cũng nhiều như với kiểu gen.
- , .Trong sinh học, điều quan trọng là phải phân biệt kiểu hình với kiểu gen.
Họ từ (word family)
cùng gốc genotypeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha