Dịch

-type

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thức ấn tượng; con tem; inhậu tốimpressed form; stamp; print
  2. Hình thức điển hìnhhậu tốtypical form
  3. Dùng để tạo thành các từ đề cập đến các nhóm sinh vật được đặc trưng bởi sự hiện diện của một đặc điểm cụ thểhậu tốUsed to form words referring to groups of organisms characterized by the presence of a specific feature
  4. -giốnghậu tố-like

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -typeDạng gốc (base form)
  2. -typesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

She-Typedanh từChiếc ô tô Jaguar F-Pace
touch-typeđộng từĐánh máy không cần nhìn vào bàn phím
p-typetính từ(Thuộc chất bán dẫn) trong đó sự dẫn điện là do chuyển động của các lỗ dương chứ không phải do các electron
n-typetính từ, danh từ(Thuộc chất bán dẫn) trong đó sự dẫn điện là do chuyển động của các electron chứ không phải do lỗ dương
gun-typetính từĐang hoặc liên quan đến một loại bom súng
solar-typetính từCủa một ngôi sao, có những đặc điểm tương tự như của Mặt trời
screw-typetính từCó khớp nối bắt vít vào bộ phận khác
gun-type bombdanh từQuả bom hạt nhân đập một mảnh thuốc nổ hạt nhân vào một mảnh khác, tạo thành một khối lượng tới hạn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτύποςtúpos“mark, type”

AI