Nghĩa chính
- Thái giám ở Nam Á, đặc biệt là một người ăn mặc như phụ nữdanh từA eunuch in South Asia, especially one who dresses as a woman.
- Thành viên (thường là nam hoặc liên giới tính về mặt sinh học, nhưng đôi khi là nữ về mặt sinh học) thuộc giới tính thứ ba có phần nữ tính được tìm thấy ở Ấn Độ và Pakistandanh từA (typically biologically male or intersex, but sometimes biologically female) member of a somewhat feminine third gender found in India and Pakistan.
- Các chuyến bay hoặc di cư tương tự đến một nơi tốt hơndanh từAny similar flight or emigration to a better place.
- Di cư từ một quốc gia không theo đạo Hồi sang một quốc gia theo đạo Hồidanh từEmigration from a non-Muslim country to a Muslim one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hijraDạng gốc (base form)
- hijrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hijra Farsidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ bí mật được sử dụng bởi cộng đồng hijra và kothi Nam Á |
Ví dụ
- , , , .
- , , , ' .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiहीजड़ाhījṛā