Dịch

hegira

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỷ nguyên Hêgira của Hồi giáo (bắt đầu từ năm 622 sau Công nguyên)danh từA journey taken to escape from danger; an exodus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hegiraDạng gốc (base form)
  2. hegirasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpهِجْرَةhijra“exodus; emigration”

Cùng gốc (doublet)hijra

Ví dụ

  • 1849 .

AI