Dịch

genderal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến giới tính về mặt ngữ pháp (phân chia danh từ, v.v. thành các loại như nam tính, nữ tính, v.v.)tính từRelated to grammatical gender (division of nouns etc. into categories like masculine, feminine, etc.)
  2. Liên quan đến trạng thái của một người là đàn ông, đàn bà, v.vtính từRelated to a person's state of being a man, woman, etc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Lᴇk·oñḗnᴇñ . […] , , […]

AI